Trang chủ   >   Thông báo
Danh mục dịch vụ cập nhật ngày 15/12/2018 dành cho bệnh nhân BHYT
Cập nhật ngày 15/12/2018

 

KHUNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN MẮT TỈNH NAM ĐỊNH

ÁP DỤNG CHO BỆNH NHÂN CÓ THẺ BHYT TỪ NGÀY 15/12/2018

Đơn vị tính : Việt Nam Đồng

MÃ BYT TÊN THEO TT 43,50,21 GIÁ
I. GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
14.1898 Khám bệnh hạng III     29.000  
II. GIÁ DỊCH VỤ GIƯỜNG BỆNH
K30.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III   141.000  
K30.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III   189.000  
K30.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III   167.000  
K30.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III   142.000  
III. DỊCH VỤ KỸ THUẬT
14.0094.0786 Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt 56.300  
14.0160.0786 áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc 56.300  
14.0037.0763 Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik 759.000
14.0214.0778 Bóc giả mạc 80.100
14.0213.0778 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 80.100
01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 212.000
14.0183.0796 Bơm hơi / khí tiền phòng 729.000
14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo 36.200
14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo 93.100
14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo 58.800
14.0180.0805 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1.092.000
14.0147.0731 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF 1.197.000
14.0167.0738 Cắt bỏ chắp có bọc 77.600
14.0184.0774 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 729.000
14.0164.0732 Cắt bỏ túi lệ 829.000
14.0111.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 32.000
14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 32.000
14.0116.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 32.000
14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc 32.000
14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 32.000
14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 32.000
14.0122.0826 Cắt cơ Muller 1.292.000
14.0148.0805 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 1.092.000
14.0050.0807 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 922.000
14.0075.0807 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp 922.000
14.0043.0811 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không  cố định IOL 1.197.000
14.0186.0774 Cắt thị thần kinh 729.000
14.0085.0834 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 1.224.000
14.0083.0836 Cắt u da mi không ghép 713.000
14.0096.0837 Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt 1.224.000
14.0088.0736 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 1.142.000
14.0089.0736 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 1.142.000
14.0086.0834 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 1.224.000
14.0084.0836 Cắt u mi cả bề dày không ghép 713.000
14.0090.0860 Cắt u tiền phòng 1.208.000
14.0212.0864 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 338.000
14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 77.600
14.0169.0738 Chích dẫn lưu túi lệ 77.600
14.0098.0739 Chích mủ mắt 445.000
14.0113.0862 Chỉnh chỉ sau mổ lác 596.000
14.0157.0863 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm 522.000
14.0245.0864 Chụp đáy mắt RETCAM 338.000
14.0246.0742 Chụp mạch với ICG 248.000
14.0244.0015 Chụp đáy mắt không huỳnh quang   213.000  
14.0134.0861 Di thực hàng lông mi 854.000
14.0151.0813 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm 1.497.000
14.0152.0813 Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express) 1.497.000
14.0153.0813 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 1.497.000
02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang 88.700
14.0199.0745 Điện di điều trị 19.600
14.0182.0746 Điện đông thể mi 463.000
14.0026.0735 Điều trị glôcôm bằng  tạo hình mống mắt (Iridoplasty) 308.000
14.0025.0735 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 308.000
14.0027.0735 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) 308.000
14.0264.0751 Đo biên độ điều tiết 62.300
14.0275.0758 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 57.900
14.0267.0750 Đo độ dày giác mạc 132.000
14.0262.0751 Đo độ lác 62.300
14.0276.0752 Đo độ lồi 53.300
14.0266.0865 Đo độ sâu tiền phòng 192.000
14.0268.0752 Đo đường kính giác mạc 53.300
14.0259.0753 Đo khúc xạ giác mạc Javal 35.600
14.0257.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 29.400
14.0258.0754 Đo khúc xạ máy 9.500
14.0255.0755 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 25.300
14.0256.0843 Đo sắc giác 64.100
14.0265.0751 Đo thị giác 2 mắt 62.300
14.0224.0751 Đo thị giác tương phản 62.300
14.0254.0757 Đo thị trường chu biên 28.600
14.0253.0757 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm 28.600
14.0106.0768 Đóng lỗ dò đường lệ 1.422.000
14.0106.0769 Đóng lỗ dò đường lệ 798.000
14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 47.300
14.0058.0850 Ghép củng mạc 2.183.000
14.0069.0761 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 1.228.000
14.0068.0763 Gọt giác mạc đơn thuần 759.000
14.0128.0826 Kéo dài cân cơ nâng mi 1.292.000
14.0176.0770 Khâu  giác mạc 760.000
14.0176.0771 Khâu  giác mạc 1.097.000
14.0168.0764 Khâu cò mi, tháo cò 394.000
14.0177.0765 Khâu củng mạc 810.000
14.0177.0767 Khâu củng mạc 1.097.000
14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 798.000
14.0201.0769 Khâu kết mạc 798.000
14.0179.0770 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 760.000
14.0175.0839 Khâu phủ kết mạc 631.000
14.0172.0772 Khâu phục hồi bờ mi 679.000
14.0144.0775 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1.714.000
14.0181.0775 Lạnh đông thể mi 1.714.000
14.0202.0785 Lấy calci kết mạc 34.600
14.0166.0777 Lấy dị vật giác mạc sâu 657.000
14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu 80.100
14.0166.0780 Lấy dị vật giác mạc sâu 323.000
14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc 63.600
14.0073.0783 Lấy dị vật tiền phòng 1.097.000
14.0072.0781 Lấy dị vật trong củng mạc 879.000
14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 53.200
14.0042.0811 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL 1.197.000
14.0123.0861 Lùi cơ nâng mi 854.000
14.0191.0789 Mổ quặm bẩm sinh 631.000
14.0051.0804 Mở bao sau bằng phẫu thuật 579.000
14.0150.0805 Mở bè có hoặc không cắt bè 1.092.000
01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu 715.000
14.0185.0798 Múc nội nhãn 532.000
14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 34.600
14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 104.000
14.0126.0829 Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi 829.000
14.0126.0830 Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi 1.079.000
14.0023.0803 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển 2.220.000
28.0064.0562 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt 3.714.000
14.0131.0826 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi 1.292.000
14.0145.0810 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 514.000
14.0049.0733 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính 1.224.000
14.0047.0860 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK 1.208.000
14.0064.0802 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi 1.029.000
14.0046.0812 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 1.964.000
14.0114.0820 Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt 779.000
14.0135.0816 Phẫu thuật Epicanthus 829.000
14.0119.0826 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1.292.000
28.0066.0575 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 2.760.000
14.0121.0860 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) 1.208.000
14.0137.0817 Phẫu thuật hẹp khe mi 629.000
14.0110.0818 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 729.000
14.0110.0819 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 1.164.000
14.0108.0820 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) 779.000
14.0109.0818 Phẫu thuật lác thông thường 729.000
14.0109.0819 Phẫu thuật lác thông thường 1.164.000
14.0044.0833 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 1.624.000
14.0065.0808 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 1.459.000
14.0065.0809 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 949.000
14.0065.0824 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 829.000
14.0066.0808 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 1.459.000
14.0066.0809 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 949.000
14.0066.0824 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 829.000
14.0165.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần 859.000
14.0136.0817 Phẫu thuật mở rộng khe mi 629.000
14.0187.0788 Phẫu thuật quặm 1.221.000
14.0187.0789 Phẫu thuật quặm 631.000
14.0187.0790 Phẫu thuật quặm 1.399.000
14.0187.0791 Phẫu thuật quặm 834.000
14.0187.0792 Phẫu thuật quặm 1.054.000
14.0187.0793 Phẫu thuật quặm 1.617.000
14.0187.0794 Phẫu thuật quặm 1.810.000
14.0187.0795 Phẫu thuật quặm 1.218.000
14.0189.0789 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 631.000
14.0188.0788 Phẫu thuật quặm tái phát 1.221.000
14.0188.0789 Phẫu thuật quặm tái phát 631.000
14.0188.0790 Phẫu thuật quặm tái phát 1.399.000
14.0188.0791 Phẫu thuật quặm tái phát 834.000
14.0188.0792 Phẫu thuật quặm tái phát 1.054.000
14.0188.0793 Phẫu thuật quặm tái phát 1.617.000
14.0188.0794 Phẫu thuật quặm tái phát 1.810.000
14.0188.0795 Phẫu thuật quặm tái phát 1.218.000
14.0118.0826 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1.292.000
14.0005.0815 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2.642.000
14.0235.0828 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 1.097.000
14.0125.0829 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 829.000
14.0125.0830 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 1.079.000
14.0120.0826 Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 1.292.000
14.0215.0505 Rạch áp xe mi 182.000
14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ 182.000
14.0154.0853 Rút van dẫn lưu,ống Silicon tiền phòng 779.000
14.0211.0842 Rửa cùng đồ 40.800
14.0163.0796 Rửa chất nhân tiền phòng 729.000
14.0162.0796 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) 729.000
14.0249.0844 Siêu âm bán phần trước 204.000
14.0240.0845 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 58.300
14.0293.0002 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 74.500  
14.0081.0847 Sinh thiết tổ chức hốc mắt 150.000
14.0082.0847 Sinh thiết tổ chức kết mạc 150.000
14.0080.0847 Sinh thiết tổ chức mi 150.000
14.0219.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 51.700
14.0220.0849 Soi đáy mắt bằng Schepens 51.700
01.0201.0849 Soi đáy mắt cấp cứu 51.700
14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 51.700
14.0221.0849 Soi góc tiền phòng 51.700
14.0115.0862 Sửa sẹo sau mổ lác 596.000
14.0155.0762 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc 1.029.000
14.0070.0850 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối 2.183.000
14.0079.0827 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.497.000
03.1600.0827 Tạo hình đường lệ ± điểm lệ 1.497.000
14.0146.0860 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) 1.208.000
14.0161.0748 Tập nhược thị 30.300
14.0278.0865 Test kéo cơ cưỡng bức 192.000
14.0251.0852 Test phát hiện khô mắt 38.800
14.0250.0852 Test thử cảm giác giác mạc 38.800
14.0277.0865 Test thử nhược cơ 192.000
14.0194.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu 46.700
14.0092.0865 Tiêm coctison điều trị u máu 192.000
14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc 46.700
14.0195.0857 Tiêm hậu nhãn cầu 46.700
14.0158.0851 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...) 217.000
14.0159.0857 Tiêm nhu mô giác mạc 46.700
14.0024.0831 Tháo đai độn củng mạc 1.652.000
14.0178.0767 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1.097.000
14.0222.0801 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 104.000
14.0124.0838 Vá da tạo hình mi 1.047.000
14.0076.0828 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu 1.097.000
14.0263.0751 Xác định sơ đồ song thị 62.300
14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 912.000
IV. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
02.0085.1778 Điện tim thường 32.000
V. HUYẾT HỌC 
22.9000.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12.500
22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12.500  
22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14.800  
22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40.000  
22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.900  
22.0143.1303 Máu lắng (bằng máy tự động) 34.300  
VI. HÓA SINH
23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 21.400  
23.0029.1473 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12.800
23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26.800  
23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) 21.400  
23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28.900  
23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 21.400  
23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26.800  
23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 21.400  
23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27.300  
VII. VI SINH
24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi 67.200  
24.0117.1646 HBsAg test nhanh 53.000  
24.0169.1616 HIV Ab test nhanh 53.000  
24.0170.2045 HIV Ag/Ab test nhanh 97.100  
24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 41.200  
24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi 41.200  

Nam Định, ngày 12 tháng 12 năm 2018 

GIÁM ĐỐC

Trần Huy Đoàn

KHUNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN MẮT TỈNH NAM ĐỊNH

ÁP DỤNG CHO BỆNH NHÂN CÓ THẺ BHYT TỪ NGÀY 15/12/2018

Đơn vị tính : Việt Nam Đồng

MÃ BYT TÊN THEO TT 43,50,21 GIÁ
I. GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
14.1898 Khám bệnh hạng III     29.000  
II. GIÁ DỊCH VỤ GIƯỜNG BỆNH
K30.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III   141.000  
K30.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III   189.000  
K30.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III   167.000  
K30.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III   142.000  
III. DỊCH VỤ KỸ THUẬT
14.0094.0786 Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt 56.300  
14.0160.0786 áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc 56.300  
14.0037.0763 Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik 759.000
14.0214.0778 Bóc giả mạc 80.100
14.0213.0778 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 80.100
01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 212.000
14.0183.0796 Bơm hơi / khí tiền phòng 729.000
14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo 36.200
14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo 93.100
14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo 58.800
14.0180.0805 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1.092.000
14.0147.0731 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF 1.197.000
14.0167.0738 Cắt bỏ chắp có bọc 77.600
14.0184.0774 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 729.000
14.0164.0732 Cắt bỏ túi lệ 829.000
14.0111.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 32.000
14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 32.000
14.0116.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 32.000
14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc 32.000
14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 32.000
14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 32.000
14.0122.0826 Cắt cơ Muller 1.292.000
14.0148.0805 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 1.092.000
14.0050.0807 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 922.000
14.0075.0807 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp 922.000
14.0043.0811 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không  cố định IOL 1.197.000
14.0186.0774 Cắt thị thần kinh 729.000
14.0085.0834 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 1.224.000
14.0083.0836 Cắt u da mi không ghép 713.000
14.0096.0837 Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt 1.224.000
14.0088.0736 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 1.142.000
14.0089.0736 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 1.142.000
14.0086.0834 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 1.224.000
14.0084.0836 Cắt u mi cả bề dày không ghép 713.000
14.0090.0860 Cắt u tiền phòng 1.208.000
14.0212.0864 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 338.000
14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 77.600
14.0169.0738 Chích dẫn lưu túi lệ 77.600
14.0098.0739 Chích mủ mắt 445.000
14.0113.0862 Chỉnh chỉ sau mổ lác 596.000
14.0157.0863 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm 522.000
14.0245.0864 Chụp đáy mắt RETCAM 338.000
14.0246.0742 Chụp mạch với ICG 248.000
14.0244.0015 Chụp đáy mắt không huỳnh quang   213.000  
14.0134.0861 Di thực hàng lông mi 854.000
14.0151.0813 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm 1.497.000
14.0152.0813 Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express) 1.497.000
14.0153.0813 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 1.497.000
02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang 88.700
14.0199.0745 Điện di điều trị 19.600
14.0182.0746 Điện đông thể mi 463.000
14.0026.0735 Điều trị glôcôm bằng  tạo hình mống mắt (Iridoplasty) 308.000
14.0025.0735 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 308.000
14.0027.0735 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) 308.000
14.0264.0751 Đo biên độ điều tiết 62.300
14.0275.0758 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 57.900
14.0267.0750 Đo độ dày giác mạc 132.000
14.0262.0751 Đo độ lác 62.300
14.0276.0752 Đo độ lồi 53.300
14.0266.0865 Đo độ sâu tiền phòng 192.000
14.0268.0752 Đo đường kính giác mạc 53.300
14.0259.0753 Đo khúc xạ giác mạc Javal 35.600
14.0257.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 29.400
14.0258.0754 Đo khúc xạ máy 9.500
14.0255.0755 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 25.300
14.0256.0843 Đo sắc giác 64.100
14.0265.0751 Đo thị giác 2 mắt 62.300
14.0224.0751 Đo thị giác tương phản 62.300
14.0254.0757 Đo thị trường chu biên 28.600
14.0253.0757 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm 28.600
14.0106.0768 Đóng lỗ dò đường lệ 1.422.000
14.0106.0769 Đóng lỗ dò đường lệ 798.000
14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 47.300
14.0058.0850 Ghép củng mạc 2.183.000
14.0069.0761 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 1.228.000
14.0068.0763 Gọt giác mạc đơn thuần 759.000
14.0128.0826 Kéo dài cân cơ nâng mi 1.292.000
14.0176.0770 Khâu  giác mạc 760.000
14.0176.0771 Khâu  giác mạc 1.097.000
14.0168.0764 Khâu cò mi, tháo cò 394.000
14.0177.0765 Khâu củng mạc 810.000
14.0177.0767 Khâu củng mạc 1.097.000
14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 798.000
14.0201.0769 Khâu kết mạc 798.000
14.0179.0770 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 760.000
14.0175.0839 Khâu phủ kết mạc 631.000
14.0172.0772 Khâu phục hồi bờ mi 679.000
14.0144.0775 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1.714.000
14.0181.0775 Lạnh đông thể mi 1.714.000
14.0202.0785 Lấy calci kết mạc 34.600
14.0166.0777 Lấy dị vật giác mạc sâu 657.000
14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu 80.100
14.0166.0780 Lấy dị vật giác mạc sâu 323.000
14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc 63.600
14.0073.0783 Lấy dị vật tiền phòng 1.097.000
14.0072.0781 Lấy dị vật trong củng mạc 879.000
14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 53.200
14.0042.0811 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL 1.197.000
14.0123.0861 Lùi cơ nâng mi 854.000
14.0191.0789 Mổ quặm bẩm sinh 631.000
14.0051.0804 Mở bao sau bằng phẫu thuật 579.000
14.0150.0805 Mở bè có hoặc không cắt bè 1.092.000
01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu 715.000
14.0185.0798 Múc nội nhãn 532.000
14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 34.600
14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 104.000
14.0126.0829 Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi 829.000
14.0126.0830 Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi 1.079.000
14.0023.0803 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển 2.220.000
28.0064.0562 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt 3.714.000
14.0131.0826 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi 1.292.000
14.0145.0810 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 514.000
14.0049.0733 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính 1.224.000
14.0047.0860 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK 1.208.000
14.0064.0802 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi 1.029.000
14.0046.0812 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 1.964.000
14.0114.0820 Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt 779.000
14.0135.0816 Phẫu thuật Epicanthus 829.000
14.0119.0826 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1.292.000
28.0066.0575 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 2.760.000
14.0121.0860 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) 1.208.000
14.0137.0817 Phẫu thuật hẹp khe mi 629.000
14.0110.0818 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 729.000
14.0110.0819 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 1.164.000
14.0108.0820 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) 779.000
14.0109.0818 Phẫu thuật lác thông thường 729.000
14.0109.0819 Phẫu thuật lác thông thường 1.164.000
14.0044.0833 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 1.624.000
14.0065.0808 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 1.459.000
14.0065.0809 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 949.000
14.0065.0824 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 829.000
14.0066.0808 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 1.459.000
14.0066.0809 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 949.000
14.0066.0824 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 829.000
14.0165.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần 859.000
14.0136.0817 Phẫu thuật mở rộng khe mi 629.000
14.0187.0788 Phẫu thuật quặm 1.221.000
14.0187.0789 Phẫu thuật quặm 631.000
14.0187.0790 Phẫu thuật quặm 1.399.000
14.0187.0791 Phẫu thuật quặm 834.000
14.0187.0792 Phẫu thuật quặm 1.054.000
14.0187.0793 Phẫu thuật quặm 1.617.000
14.0187.0794 Phẫu thuật quặm 1.810.000
14.0187.0795 Phẫu thuật quặm 1.218.000
14.0189.0789 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 631.000
14.0188.0788 Phẫu thuật quặm tái phát 1.221.000
14.0188.0789 Phẫu thuật quặm tái phát 631.000
14.0188.0790 Phẫu thuật quặm tái phát 1.399.000
14.0188.0791 Phẫu thuật quặm tái phát 834.000
14.0188.0792 Phẫu thuật quặm tái phát 1.054.000
14.0188.0793 Phẫu thuật quặm tái phát 1.617.000
14.0188.0794 Phẫu thuật quặm tái phát 1.810.000
14.0188.0795 Phẫu thuật quặm tái phát 1.218.000
14.0118.0826 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1.292.000
14.0005.0815 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2.642.000
14.0235.0828 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 1.097.000
14.0125.0829 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 829.000
14.0125.0830 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 1.079.000
14.0120.0826 Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 1.292.000
14.0215.0505 Rạch áp xe mi 182.000
14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ 182.000
14.0154.0853 Rút van dẫn lưu,ống Silicon tiền phòng 779.000
14.0211.0842 Rửa cùng đồ 40.800
14.0163.0796 Rửa chất nhân tiền phòng 729.000
14.0162.0796 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) 729.000
14.0249.0844 Siêu âm bán phần trước 204.000
14.0240.0845 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 58.300
14.0293.0002 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 74.500  
14.0081.0847 Sinh thiết tổ chức hốc mắt 150.000
14.0082.0847 Sinh thiết tổ chức kết mạc 150.000
14.0080.0847 Sinh thiết tổ chức mi 150.000
14.0219.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 51.700
14.0220.0849 Soi đáy mắt bằng Schepens 51.700
01.0201.0849 Soi đáy mắt cấp cứu 51.700
14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 51.700
14.0221.0849 Soi góc tiền phòng 51.700
14.0115.0862 Sửa sẹo sau mổ lác 596.000
14.0155.0762 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc 1.029.000
14.0070.0850 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối 2.183.000
14.0079.0827 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.497.000
03.1600.0827 Tạo hình đường lệ ± điểm lệ 1.497.000
14.0146.0860 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) 1.208.000
14.0161.0748 Tập nhược thị 30.300
14.0278.0865 Test kéo cơ cưỡng bức 192.000
14.0251.0852 Test phát hiện khô mắt 38.800
14.0250.0852 Test thử cảm giác giác mạc 38.800
14.0277.0865 Test thử nhược cơ 192.000
14.0194.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu 46.700
14.0092.0865 Tiêm coctison điều trị u máu 192.000
14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc 46.700
14.0195.0857 Tiêm hậu nhãn cầu 46.700
14.0158.0851 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...) 217.000
14.0159.0857 Tiêm nhu mô giác mạc 46.700
14.0024.0831 Tháo đai độn củng mạc 1.652.000
14.0178.0767 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1.097.000
14.0222.0801 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 104.000
14.0124.0838 Vá da tạo hình mi 1.047.000
14.0076.0828 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu 1.097.000
14.0263.0751 Xác định sơ đồ song thị 62.300
14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 912.000
IV. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
02.0085.1778 Điện tim thường 32.000
V. HUYẾT HỌC 
22.9000.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12.500
22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12.500  
22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14.800  
22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40.000  
22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.900  
22.0143.1303 Máu lắng (bằng máy tự động) 34.300  
VI. HÓA SINH
23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 21.400  
23.0029.1473 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12.800
23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26.800  
23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) 21.400  
23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28.900  
23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 21.400  
23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26.800  
23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 21.400  
23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27.300  
VII. VI SINH
24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi 67.200  
24.0117.1646 HBsAg test nhanh 53.000  
24.0169.1616 HIV Ab test nhanh 53.000  
24.0170.2045 HIV Ag/Ab test nhanh 97.100  
24.0319.1674 Vi nấm soi tươi 41.200  
24.0321.1674 Vi nấm nhuộm soi 41.200  

Nam Định, ngày 12 tháng 12 năm 2018 

GIÁM ĐỐC

Trần Huy Đoàn

Tìm kiếm
Tin Mới
Thống kê truy cập
00516
Hôm nay: 2623
Hôm qua: 23025
Trong tuần: 45810
Trong tháng: 210421
Tất cả: 528070
Thư viện ảnh
Trang điện tử thuộc bản quyền của Bệnh viện mắt tỉnh Nam Định
Địa chỉ:Số 269 đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định 
Điện thoại: 02283648534
Email: benhvienmatnd@gmail.com